toàn cuộc

toàn cuộc

Một vị tướng đang nghiên cứu bản đồ toàn cuộc của chiến trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Toàn bộ sự việc, tình hình, hoặc cuộc chơi được xem xét một cách tổng thể: "toàn cuộc" chỉ phạm vi bao trùm, không chỉ một phần hay một khía cạnh riêng lẻ.
    • Kết quả chung của một hoạt động, sự kiện: "toàn cuộc" thường dùng để nói về kết quả tổng thể, mang tính quyết định.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Thuộc về toàn bộ, tổng thể: Dùng để mô tả một yếu tố ảnh hưởng đến toàn bộ sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong ván cờ này, anh ấy chỉ tập trung vào một quân tốt quên mất toàn cuộc. (Anh ấy không chú ý đến tổng thể ván cờ.)
    • Chiến thắng toàn cuộc mục tiêu của cả đội. (Kết quả chung của toàn bộ trận đấu điều đội nhắm đến.)
  • Tính từ:

    • Đây một quyết định toàn cuộc, ảnh hưởng đến tất cả mọi người. (Quyết định này liên quan đến toàn bộ tình hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhìn toàn cuộc": xem xét sự việc từ góc nhìn tổng thể, không chi tiết.

    • Khi giải quyết vấn đề, hãy nhìn toàn cuộc để tránh sai lầm. (Xem xét tổng thể giúp đưa ra quyết định đúng đắn.)
  • "thua toàn cuộc": thất bại hoàn toàn, không chỉ một phần.

    • thắng vài trận, họ vẫn thua toàn cuộc chiến lược sai. (Thất bại chung cuộc thành công nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Toàn cục (danh từ): toàn bộ sự việc, tình hìnhđồng nghĩa với "toàn cuộc".

    • Tình hình toàn cục đang thay đổi nhanh chóng. (Tổng thể tình hình biến chuyển.)
  • Cục bộ (tính từ): chỉ một phần, không toàn bộtrái nghĩa với "toàn cuộc".

    • Giải pháp cục bộ không giải quyết được vấn đề toàn cuộc. (Chỉ xử lý phần nhỏ không chú ý tổng thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Tổng thể: toàn bộ, bao gồm tất cả các phần.
  • Đại cục: tình hình chung, quan trọng.
  • Toàn bộ: tất cả, không thiếu phần nào.
Thành ngữ liên quan
  • Toàn cuộc thắng lợi: kết quả chung thành công.
    • Nhờ nỗ lực đồng đội, toàn cuộc thắng lợi đã thuộc về chúng ta. (Chiến thắng tổng thể đã đạt được.)